β-Nicotinamide Mononucleotide (NMN)
Gần đây, có tin vui trong lĩnh vực NMN - sau khi được ủy ban chuyên môn của Cơ quan Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA) xem xét nghiêm ngặt, nguyên liệu NMN của Công ty TNHH Dược phẩm Sinh học Shangke (Thượng Hải) (sau đây gọi tắt là "Shangke Bio") đã được FDA Hoa Kỳ phê duyệt. Sự phê duyệt này xác nhận rằng nguyên liệu NMN của công ty có thể được sử dụng chính thức trong sản xuất, bán hàng và quảng bá thực phẩm chức năng tại Hoa Kỳ, và được liệt kê trên trang web chính thức của FDA như một nguyên liệu thực phẩm chức năng mới, số hiệu 1247.
FDA NDI là hệ thống chứng nhận quan trọng nhất trên thị trường Hoa Kỳ. Việc đạt được chứng nhận này không chỉ đảm bảo an toàn và chất lượng sản phẩm của Shangke Bio mà còn đảm bảo chất lượng sản phẩm của công ty.Được đánh giá cao, đồng thời cũng góp phần vào sự phát triển tiêu chuẩn hóa liên tục của ngành công nghiệp NMN về lâu dài.
| Tên hóa học | β-Nicotinamide Mononucleotide |
| Từ đồng nghĩa | NICOTINAMIDE-1-IUM-1-BETA-D-RIBOFURANOSIDE 5'-PHOSPHATE |
| Số CAS | 1094-61-7 |
| Khối lượng phân tử | 334,22 |
| Công thức phân tử | C11H15N2O8P |
| EINECS: | 214-136-5 |
| Điểm nóng chảy | 166 °C (phân hủy) |
| nhiệt độ bảo quản | -20°C |
| độ hòa tan | DMSO (hơi nóng), Methanol (hơi nóng), Nước (hơi nóng) |
| hình thức | Chất rắn |
| màu sắc | Từ trắng sang vàng |
| Merck | 13.6697 |
| BRN | 3570187 |
| Sự ổn định: | Rất hút ẩm |
| InChIKey | DAYLJWODMCOQEW-TURQNECASA-N |
| Mục kiểm tra | Thông số kỹ thuật |
| Vẻ bề ngoài | Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà |
| Hàm lượng natri | ≤1% |
| Giá trị pH (100mg/ml) | 2.0~4.0 |
| Độ tinh khiết | ≥99,0% |
| Hàm lượng nước | ≤1% |
| Kim loại nặng | <10ppm |
| Asen | <0,5 ppm |
| Chỉ huy | <0,5 ppm |
| Sao Thủy | <0,1 ppm |
| Cadmium | <0,5 ppm |
| Cặn dung môi | Ethanol ≤ 1000 ppm |
| Tổng số vi khuẩn hiếu khí | <750 cfu/g |
| Nấm men và nấm mốc | <25 cfu/g |
| Tổng số vi khuẩn coliform | ≤0,92 MPN/g |
| Vi khuẩn E. coli | Tiêu cực |
| Vi khuẩn Salmonella | Tiêu cực |
| Tụ cầu vàng | Tiêu cực |
| Định lượng (trên cơ sở khan) | ≥99,0% |
| Tốc độ sàng lọc | ≥95% |
| Mật độ khối | Báo cáo để cung cấp thông tin |
Bưu kiện:Đóng gói trong chai, túi nhôm, thùng carton 25kg hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Điều kiện bảo quản:Bảo quản trong hộp kín, tránh ánh sáng; để bảo quản lâu dài, giữ ở nhiệt độ 2-8°C hoặc thấp hơn.
Nicotinamide Mononucleotide (NMN) là một dạng cải tiến của vitamin B3, là tiền chất một bước của NAD+ (Nicotinamide Adenine Dinucleotide). NMN là chất phục hồi NAD+ tế bào đầu tiên được chứng minh là có hiệu quả trong việc phục hồi tế bào trong cơ thể sống.
Nicotinamide Adenine Dinucleotide (NAD) là một trong những phân tử quan trọng và thú vị nhất trong cơ thể. Nó cần thiết cho hơn 500 phản ứng enzyme và đóng vai trò chủ chốt trong việc điều hòa hầu hết các quá trình sinh học quan trọng (Ansari và Raghava, 2010). Trên hết, nó có thể giúp chúng ta sống khỏe mạnh và lâu hơn.
Nicotinamide Adenine Dinucleotide (NAD) tồn tại ở dạng oxy hóa (NAD+) hoặc dạng khử (NADH), là các đồng yếu tố quan trọng của một số oxireductase.
SyncoZyems là doanh nghiệp đầu tiên được FDA NDI phê duyệt sản xuất nguyên liệu thô NMN, đại diện cho việc FDA chính thức chấp nhận NMN là một loại nguyên liệu mới có thể bắt đầu được chấp nhận và phê duyệt làm thành phần thực phẩm bổ sung tại Hoa Kỳ.








