Nitrile hydratase (NHT)
| Enzyme | Mã sản phẩm | Thông số kỹ thuật |
| Bột enzyme | ES-NHT-101~ ES-NHT-124 | Một bộ gồm 24 viên Nitrile Hydratase, mỗi viên 50 mg. 24 viên * 50mg/viên, hoặc số lượng khác. |
| Bộ dụng cụ sàng lọc (SynKit) | ES-NHT-2400 | Một bộ gồm 24 viên Nitrile Hydratase, mỗi viên 1 mg. * 1mg/viên |
★ Độ đặc hiệu chất nền cao.
★ Khả năng chọn lọc lập thể cao.
★ Tỷ lệ chuyển đổi cao.
★ Ít sản phẩm phụ hơn.
★ Điều kiện phản ứng nhẹ nhàng.
★ Thân thiện với môi trường.
➢ Thông thường, hệ phản ứng cần bao gồm chất nền, dung dịch đệm (độ pH tối ưu cho phản ứng) và ES-NHT.
➢ Tất cả các ES-NHT đều có thể được kiểm tra riêng biệt trong hệ thống phản ứng nêu trên hoặc bằng Bộ dụng cụ sàng lọc NHT (SynKit NHT).
➢ Tất cả các loại ES-NHT tương ứng với các điều kiện phản ứng tối ưu khác nhau nên được nghiên cứu riêng lẻ.
➢ Nồng độ cao của chất nền hoặc sản phẩm có thể ức chế hoạt động của ES-NHT. Tuy nhiên, sự ức chế này có thể được khắc phục bằng cách thêm chất nền theo từng đợt, kết hợp với amidase hoặc chiết tách sản phẩm.
Ví dụ 1 (kết hợp với amidase)(1):
Ví dụ 2(2):
Bảo quản ở nhiệt độ dưới -20℃ trong 2 năm.
Tuyệt đối không tiếp xúc với các điều kiện khắc nghiệt như: nhiệt độ cao, độ pH cao/thấp và dung môi hữu cơ nồng độ cao.
1 Vojtech V, Ludmila M, Alicja BV, và tal. J Mol Catal B-enzym, 2011, 71: 51-55.
2 Gary W. B, Thomas G, Christopher B. M, et al. Tetrahedron lett, 2010, 51: 1639-1641.








